Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một dịch cúm lan ra khắp làng.
cúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
Một dịch cúm lan ra khắp làng.