TanroDictionary Sổ từ

cúm

Việt
0

cúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một dịch cúm lan ra khắp làng.