Nghĩa tiếng Việt
- Ngành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.danh từ
Ví dụ
-
nhà máy cơ khí đóng tàu
-
kĩ sư cơ khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
nhà máy cơ khí đóng tàu
kĩ sư cơ khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép