TanroDictionary Sổ từ

cơ khí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.danh từ

Ví dụ

  1. nhà máy cơ khí đóng tàu

  2. kĩ sư cơ khí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép