Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.danh từ
Tiếng Nhật
- 住民じゅうみんcư dân, người dân
- 居住者きょじゅうしゃcư dân, người cư trú
- 住人じゅうにんcư dân, người cư trú
Ví dụ
-
Đảo có vài nghìn cư dân.
-
Những cư dân làm nghề cá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép