TanroDictionary Sổ từ

cướp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.động từ
  2. tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó.động từ
  3. Tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá.động từ
  4. nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí.động từ
  5. kẻ chuyên đi cướp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. khởi nghĩa cướp chính quyền

  2. cướp công của đồng đội

  3. cướp của giết người

  4. chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật)

  5. trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép