Nghĩa tiếng Việt
- Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.động từ
- tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó.động từ
- Tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá.động từ
- nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí.động từ
- kẻ chuyên đi cướp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
khởi nghĩa cướp chính quyền
-
cướp công của đồng đội
-
cướp của giết người
-
chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật)
-
trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép