TanroDictionary Sổ từ

cạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt sát da tóc hay lông.động từ
  2. Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra.động từ
  3. Mắng nghiêm khắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cạo đầu.

  2. Cạo râu.

  3. Cạo lông lợn.

  4. Cạo gỉ.

  5. Cạo vôi tường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép