Nghĩa tiếng Việt
- Cắt sát da tóc hay lông.động từ
- Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra.động từ
- Mắng nghiêm khắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cạo đầu.
-
Cạo râu.
-
Cạo lông lợn.
-
Cạo gỉ.
-
Cạo vôi tường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép