TanroDictionary Sổ từ

cải

Việt
0

cải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại; Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan; Đổi khác đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.danh từWiktionary
  2. Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.động từWiktionary
  3. Đổi khác đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)

  2. Tấm lụa cải hoa.

  3. Đời Lê Thánh Tông có hai lần cải niên hiệu.