Nghĩa tiếng Việt
- Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.danh từWiktionary
- Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.động từWiktionary
- Đổi khác đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)
-
Tấm lụa cải hoa.
-
Đời Lê Thánh Tông có hai lần cải niên hiệu.