TanroDictionary Sổ từ

cải tạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa đổi để tốt hẳn lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trường Chinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép