TanroDictionary Sổ từ

矯正 きょうせい

KIỂU CHÍNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự uốn nắn, chỉnh sửa (khuyết tật), cải tạo; niềng răngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. correction (of a fault, defect, flaw, etc.); remedy; rectification; redress; reform; straightening (of teeth)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. correction (of fault, defect, flaw, etc.); remedy; rectificationdanh từ

Cách dùng

"Uốn nắn, chỉnh sửa" (tật xấu, khuyết tật): 「歯列矯正」 — niềng răng; 「視力矯正」 — điều chỉnh thị lực; 「矯正施設」 — trại cải tạo. Khác 修正 (sửa chữa nội dung).

Ví dụ

  1. 娘は歯の矯正をしている。

    Con gái tôi đang niềng răng.

  2. 悪い癖を矯正するのは難しい。

    Sửa thói quen xấu rất khó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「矯正」

矯正

きょうせいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to redress, to correct, to rectify
  2. động từ to reform

Chữ Hán trong từ

矯
KIỂU On: キョウ Kun: た.める rectify; straighten; correct; reform; cure; control; pretend; falsify 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗