TanroDictionary Sổ từ

cảm

Việt
0

cảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu; Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình; Làm cho xúc động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.động từWiktionary
  2. Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình.động từWiktionary
  3. Làm cho xúc động.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị cảm.

  2. Cảm nắng,.

  3. Cảm lạnh.

  4. Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (Nguyễn Công Trứ)

  5. Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái