Nghĩa tiếng Việt
- Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.động từWiktionary
- Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình.động từWiktionary
- Làm cho xúc động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị cảm.
-
Cảm nắng,.
-
Cảm lạnh.
-
Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (Nguyễn Công Trứ)
-
Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái