Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.danh từWiktionary
- Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.danh từWiktionary
- Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.danh từWiktionary
- Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.danh từWiktionary
- Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.danh từWiktionary
- Cái để ngắm, để giải trí.danh từWiktionary
- Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.danh từWiktionary
- Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí.tính từ いWiktionary
- Ở cổ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
-
Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)
-
Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)
-
Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm
-
Cảnh Thị Mầu lên chùa