TanroDictionary Sổ từ

cảnh

Việt
0

cảnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm; Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm; Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.danh từWiktionary
  2. Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.danh từWiktionary
  3. Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.danh từWiktionary
  4. Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.danh từWiktionary
  5. Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.danh từWiktionary
  6. Cái để ngắm, để giải trí.danh từWiktionary
  7. Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.danh từWiktionary
  8. Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí.tính từ いWiktionary
  9. Ở cổ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)

  2. Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)

  3. Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)

  4. Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm

  5. Cảnh Thị Mầu lên chùa