TanroDictionary Sổ từ

cảnh cáo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một bài học cảnh cáo cho lũ Pháp thực dân, gieo gió thì gặt bão có ngày chết bỏ bầm. (Tú Mỡ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép