Nghĩa tiếng Việt
- Tờ viết thảo một bài văn.danh từWiktionary
- Dụng cụ cơ khí tì lên một [bề mặt] cố định để tháo gỡ một vật thểdanh từWiktionary
cảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ viết thảo một bài văn; Dụng cụ cơ khí tì lên một [bề mặt] cố định để tháo gỡ một vật thể.