TanroDictionary Sổ từ

cầm

Việt
0

cầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung; Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay; Đưa tay nhận lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.danh từWiktionary
  2. Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay.động từWiktionary
  3. Đưa tay nhận lấy.động từWiktionary
  4. Nắm để điều khiển, chỉ huy.động từWiktionary
  5. Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền.động từWiktionary
  6. Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được.động từWiktionary
  7. Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động.động từWiktionary
  8. Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại.động từWiktionary
  9. Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn).động từWiktionary
  10. . Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).

  2. Cầm bút viết.

  3. Cầm tay nhau.

  4. Cầm tiền mà tiêu.

  5. Cầm lái.