Nghĩa tiếng Việt
- Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.danh từWiktionary
- Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay.động từWiktionary
- Đưa tay nhận lấy.động từWiktionary
- Nắm để điều khiển, chỉ huy.động từWiktionary
- Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền.động từWiktionary
- Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được.động từWiktionary
- Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động.động từWiktionary
- Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại.động từWiktionary
- Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn).động từWiktionary
- . Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
-
Cầm bút viết.
-
Cầm tay nhau.
-
Cầm tiền mà tiêu.
-
Cầm lái.