TanroDictionary Sổ từ

cầm thú

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim muông, loài động vật nói chung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao (Phan Bội Châu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép