TanroDictionary Sổ từ

獣 けもの

THÚ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thú vật, cầm thúdanh từ
  2. (lóng) kẻ như thú vật, đồ cầm thúdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beast; brute; animaldanh từ
  2. animal with human characteristicsdanh từ
  3. an animal covered in fur, a beastdanh từ

Cách dùng

"Thú vật, dã thú" (けもの): 「獣道」 — đường mòn thú đi; 「野獣」 — dã thú. Nghĩa bóng chỉ kẻ tàn bạo, vô nhân tính (けだもの). Thường dùng trong văn viết; hội thoại hay dùng 動物.

Ví dụ

  1. 山の中で獣の足跡を見つけた。

    Tôi tìm thấy dấu chân thú trong núi.

  2. あんなことをするなんて、獣と同じだ。

    Làm chuyện như thế thì chẳng khác gì cầm thú.

  3. からだが灰色のけもの。あまり見かけない貴重ないきもの。

    A beast with a gray body. It is a rarely seen treasure of nature.

  4. ラーバスがより進化したけもの。力がパワーアップしている。

    A beast who evolved from Larvas and is now even more powerful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「獣」

獣

けだもの

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an animal covered in fur, a beast

Ví dụ

  • 獸 ケタモノ

Chữ Hán trong từ

獣
THÚ On: ジュウ Kun: けもの、けだもの animal; beast 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

獣

しし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) thú (lấy thịt như lợn rừng, hươu)
  2. danh từ (viết tắt) săn bắn (lợn rừng, hươu...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ beast (esp. one used for its meat, such as a boar or a deer)
  2. danh từ hunting (of animals such as boar, deer, etc.)
  3. danh từ a beast (used for its meat); 猪: a boar
  4. danh từ a beast (used for its meat); 鹿: a deer
  5. danh từ a reckless warrior
  6. danh từ short for 猪狩り (shishi-gari), short for 鹿狩り (shishi-gari): boar or deer hunting
  7. danh từ a female attendant at a bathhouse or hot spring
  8. danh từ a female prostitute at a bathhouse or hot spring

Chữ Hán trong từ

獣
THÚ On: ジュウ Kun: けもの、けだもの animal; beast 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

獣

じゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ beast

Chữ Hán trong từ

獣
THÚ On: ジュウ Kun: けもの、けだもの animal; beast 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗