TanroDictionary Sổ từ

cầu mong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cầu mong tai qua nạn khỏi.

  2. Cầu mong mưa thuận gió hoà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép