TanroDictionary Sổ từ

cầu thang

Việt
0

cầu thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. cầu thang gỗ

  2. leo lên cầu thang

  3. gầm cầu thang