Nghĩa tiếng Việt
- Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.danh từ
- Sở cảnh sát thời thực dân Pháp.danh từ
- Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.danh từ
Ví dụ
-
Ông cẩm.
-
Viên cẩm.
-
Sở cẩm.
-
Cây lá cẩm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép