TanroDictionary Sổ từ

cẩm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.danh từ
  2. Sở cảnh sát thời thực dân Pháp.danh từ
  3. Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.danh từ

Ví dụ

  1. Ông cẩm.

  2. Viên cẩm.

  3. Sở cẩm.

  4. Cây lá cẩm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép