TanroDictionary Sổ từ

cắm

Việt
0

cắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác; Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa; Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.động từWiktionary
  2. Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.động từWiktionary
  3. Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.động từWiktionary
  4. Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.động từWiktionary
  5. đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.động từWiktionary
  6. Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. cắm hoa vào lọ

  2. mũi tên cắm vào thân cây

  3. cắm cột mốc phân định biên giới

  4. địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân

  5. cắm lều