Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.động từWiktionary
- Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.động từWiktionary
- Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.động từWiktionary
- Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.động từWiktionary
- đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.động từWiktionary
- Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
cắm hoa vào lọ
-
mũi tên cắm vào thân cây
-
cắm cột mốc phân định biên giới
-
địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
-
cắm lều