TanroDictionary Sổ từ

cằm

Việt
0

cằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Râu ông nọ cắm cằm bà kia. (tục ngữ)