Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Râu ông nọ cắm cằm bà kia. (tục ngữ)
cằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.
Râu ông nọ cắm cằm bà kia. (tục ngữ)