Nghĩa tiếng Việt
- cắm.động từWiktionary
- Bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xe cặm trên đường lầy.
cặm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: cắm; Bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được.
Xe cặm trên đường lầy.