TanroDictionary Sổ từ

cổ họng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. khát khô cổ họng

  2. cổ họng nghẹn lại, không thốt nên lời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép