Nghĩa tiếng Việt
- Phần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 喉のどcổ họng
Ví dụ
-
khát khô cổ họng
-
cổ họng nghẹn lại, không thốt nên lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép