Nghĩa tiếng Việt
- Mối quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật chung sống thường xuyên với nhau, trong đó các loài tham gia đều có lợi ích.danh từ
Tiếng Nhật
- 共生きょうせいcùng chung sống, chung sống hài hoà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép