TanroDictionary Sổ từ

cục

Việt
0

cục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối nhỏ và đặc; Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác; Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối nhỏ và đặc.danh từWiktionary
  2. Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.danh từWiktionary
  3. Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sống, cục đất.

  2. Mất, cục vàng. (tục ngữ)

  3. Cục quân y.

  4. Cục thống kê.

  5. Tính nó cục, đừng trêu nó.