Nghĩa tiếng Việt
- Khối nhỏ và đặc.danh từWiktionary
- Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.danh từWiktionary
- Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sống, cục đất.
-
Mất, cục vàng. (tục ngữ)
-
Cục quân y.
-
Cục thống kê.
-
Tính nó cục, đừng trêu nó.