TanroDictionary Sổ từ

của

Việt
0

của là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc; Cái ăn với đặc tính riêng; Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...danh từWiktionary
  2. Cái ăn với đặc tính riêng.danh từWiktionary
  3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.danh từWiktionary
  4. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể.conjWiktionary
  5. Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.conjWiktionary
  6. Người, sự vật với thuộc tính có được.conjWiktionary
  7. Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)

  2. Phải biết tiếc của.

  3. Thích của ngọt.

  4. Của chua.

  5. Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!