Nghĩa tiếng Việt
- Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...danh từWiktionary
- Cái ăn với đặc tính riêng.danh từWiktionary
- Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.danh từWiktionary
- Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể.conjWiktionary
- Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.conjWiktionary
- Người, sự vật với thuộc tính có được.conjWiktionary
- Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến.conjWiktionary
Ví dụ
-
Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
-
Phải biết tiếc của.
-
Thích của ngọt.
-
Của chua.
-
Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!