Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.động từ
- Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đánh giặc cứu nước.
-
Trị bệnh cứu người.
-
Cứu nguy.
-
Cứu sống.
-
Cứu đói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép