TanroDictionary Sổ từ

cứu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.động từ
  2. Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đánh giặc cứu nước.

  2. Trị bệnh cứu người.

  3. Cứu nguy.

  4. Cứu sống.

  5. Cứu đói.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép