TanroDictionary Sổ từ

cửa

Việt
0

cửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở; Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài; Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.danh từWiktionary
  2. Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài.danh từWiktionary
  3. Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gõ cửa.

  2. Cửa đóng then cài.

  3. Cửa chuồng gà.

  4. Lấp cửa hang.

  5. Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia.