Nghĩa tiếng Việt
- Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.danh từWiktionary
- Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.động từWiktionary
- . Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Em bé cựa mình thức giấc.
-
Ngồi yên, không được cựa!
-
Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.