TanroDictionary Sổ từ

cựa

Việt
0

cựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công; Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy; . Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.danh từWiktionary
  2. Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.động từWiktionary
  3. . Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Em bé cựa mình thức giấc.

  2. Ngồi yên, không được cựa!

  3. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.