Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ lời khen và quý trọng.động từ
Tiếng Nhật
- 謳ううたうca ngợi
Ví dụ
-
Ca ngợi tinh thần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ca ngợi tinh thần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép