TanroDictionary Sổ từ

ca tụng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ca tụng công đức các vị anh hùng dân tộc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép