Nghĩa tiếng Việt
- Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay).danh từEN-VI Dict
- Nhà gỗ nhỏ, túp lều.danh từEN-VI Dict
- Nhốt vào chỗ chật hẹp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabin was small but cozy.
-
They slept in a cabin by the lake.
-
The train cabin held only two people.