TanroDictionary

cabin

/ˈkæbɪn/

Anh
0

cabin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay); Nhà gỗ nhỏ, túp lều; Nhốt vào chỗ chật hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà gỗ nhỏ, túp lều.danh từEN-VI Dict
  3. Nhốt vào chỗ chật hẹp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabin was small but cozy.

  2. They slept in a cabin by the lake.

  3. The train cabin held only two people.