TanroDictionary Sổ từ

cabinet

/ˈkæbɪnət/

Anh Thông dụng
0

cabinet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý); Vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); Nội các, chính phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý).danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm).danh từEN-VI Dict
  3. Nội các, chính phủ.danh từEN-VI Dict
  4. Phòng riêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the medicine in the cabinet.

  2. The cabinet on the radio is scratched and old.

  3. The cabinet minister spoke at the meeting.

  4. He waited in the cabinet for the meeting to begin.

  5. a medicine cabinet

    tủ đựng thuốc