TanroDictionary Sổ từ

cadaverous

/kəˈdævərəs/

Anh
0

cadaverous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông như xác chết; Tái nhợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông như xác chết.tính từEN-VI Dict
  2. Tái nhợt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked cadaverous after a week of sickness.

  2. Her face looked cadaverous in the cold light.