TanroDictionary Sổ từ

cadence

/ˈkeɪdns/

Anh Thông dụng
0

cadence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp, phách; Điệu (nhạc, hát, thơ); Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp, phách.danh từEN-VI Dict
  2. Điệu (nhạc, hát, thơ).danh từEN-VI Dict
  3. Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.danh từEN-VI Dict
  4. Nhịp bước chân đi.danh từEN-VI Dict
  5. Kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem has a gentle cadence.

  2. Her cadence was calm and clear.

  3. The speaker has a steady cadence.

  4. His cadence slowed as he climbed the hill.

  5. He kept the cadence on the desk.