TanroDictionary Sổ từ

cadet

/kəˈdet/

Anh
0

cadet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con thứ (trong gia đình); Học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân); Người đang học nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thứ (trong gia đình).danh từEN-VI Dict
  2. Học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân).danh từEN-VI Dict
  3. Người đang học nghề.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) ma cô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. As the cadet son, he inherited the smaller house.

  2. The cadet marched across the field with pride.

  3. The cadet learned repair skills from an older worker.

  4. The old cadet word is rarely used today.