Nghĩa tiếng Việt
- Tiệm cà phê.danh từEN-VI Dict
- Quán ăn.danh từEN-VI Dict
- Tiệm rượu.danh từEN-VI Dict
- Hộp đêm.danh từEN-VI Dict
- Cà phê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The café was mentioned in the report.
-
We met our friends at a small café.
-
He kept the café in a drawer.
-
She saw the café near the door.
-
cafe chantant
quán ăn có trò giải trí và nhạc