TanroDictionary Sổ từ

café

/ˈkæfeɪ/

Anh
0

café là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiệm cà phê; Quán ăn; Tiệm rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiệm cà phê.danh từEN-VI Dict
  2. Quán ăn.danh từEN-VI Dict
  3. Tiệm rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Hộp đêm.danh từEN-VI Dict
  5. Cà phê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The café was mentioned in the report.

  2. We met our friends at a small café.

  3. He kept the café in a drawer.

  4. She saw the café near the door.

  5. cafe chantant

    quán ăn có trò giải trí và nhạc