TanroDictionary Sổ từ

cai trị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chính sách cai trị của thực dân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép