Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chính sách cai trị của thực dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chính sách cai trị của thực dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép