Nghĩa tiếng Việt
- Cựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird has a sharp calcar on its leg.
-
calcar avis
cựa chim
/ˈkæklɑːr/
calcar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựa.
The bird has a sharp calcar on its leg.
calcar avis
cựa chim