Nghĩa tiếng Việt
- Con bê.danh từEN-VI Dict
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).danh từEN-VI Dict
- Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).danh từEN-VI Dict
- Trẻ con.danh từEN-VI Dict
- Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.danh từEN-VI Dict
- Tảng băng nổi.danh từEN-VI Dict
- Bắp chân.danh từEN-VI Dict
- Phần phủ bắp chân (của tất dài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small calf was grazing in the green field.
-
The book was bound in soft calf leather.
-
The calf followed its mother across the field.
-
The calf laughed when the joke was simple.
-
He acted like a calf and missed the hint.