TanroDictionary Sổ từ

calibrate

/ˈkælɪbreɪt/

Anh
0

calibrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống... ); Kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống... ).động từEN-VI Dict
  2. Kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They calibrate the tube before use.

  2. We calibrate the thermometer each morning.