Nghĩa tiếng Việt
- Định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống... ).động từEN-VI Dict
- Kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They calibrate the tube before use.
-
We calibrate the thermometer each morning.