Nghĩa tiếng Việt
- Sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống... ).danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hiệu chuẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calibration kept the scale accurate.
-
Calibration of the thermometer took only a minute.
-
The machine needs calibration before use.