TanroDictionary Sổ từ

camouflage

/ˈkæməflɑːʒ/

Anh Thông dụng
1

camouflage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Vật (để) nguỵ trang; Nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Vật (để) nguỵ trang.danh từEN-VI Dict
  3. Nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird's colors were hidden by camouflage.

  2. The coat used camouflage to blend with trees.

  3. They camouflage the tent with dark branches.