Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vật (để) nguỵ trang.danh từEN-VI Dict
- Nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's colors were hidden by camouflage.
-
The coat used camouflage to blend with trees.
-
They camouflage the tent with dark branches.