TanroDictionary Sổ từ

canh bạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. canh bạc quyền lực

  2. canh bạc chính trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép