TanroDictionary Sổ từ

cannon

/ˈkænən/

Anh
0

cannon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng thần công, súng đại bác; Pháo; Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng thần công, súng đại bác.danh từEN-VI Dict
  2. Pháo.danh từEN-VI Dict
  3. Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit).danh từEN-VI Dict
  4. Sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).danh từEN-VI Dict
  5. Bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).động từEN-VI Dict
  6. Đụng phải, va phải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cannon stood near the old fort wall.

  2. A cannon fired during the ceremony at noon.

  3. The horse wore a cannon for extra control.

  4. He made a cannon in the billiards game.

  5. She can cannon the ball across the table.