Nghĩa tiếng Việt
- Súng thần công, súng đại bác.danh từEN-VI Dict
- Pháo.danh từEN-VI Dict
- Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit).danh từEN-VI Dict
- Sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).danh từEN-VI Dict
- Bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).động từEN-VI Dict
- Đụng phải, va phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cannon stood near the old fort wall.
-
A cannon fired during the ceremony at noon.
-
The horse wore a cannon for extra control.
-
He made a cannon in the billiards game.
-
She can cannon the ball across the table.