TanroDictionary Sổ từ

canter

/ˈkæntə(r)/

Anh
0

canter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giả dối, người đạo đức giả; Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng; Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giả dối, người đạo đức giả.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.danh từEN-VI Dict
  4. Cho chạy nước kiệu nhỏ.động từEN-VI Dict
  5. Chạy nước kiệu nhỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He canter smiles, but he never helps.

  2. The canter appeared in the report.

  3. A canter asked for coins near the station.

  4. The rider canter the horse across the field.

  5. They canter slowly before the final stretch.