Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.danh từ
- Mức độ hoạt động cao nhất, nhiều nhất, căng thẳng nhất.tính từ い
Tiếng Nhật
- 最中さいちゅうgiữa lúc, đang lúc, cao điểm
Ví dụ
-
Cao điểm trấn áp tội phạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép