TanroDictionary Sổ từ

cao điểm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.danh từ
  2. Mức độ hoạt động cao nhất, nhiều nhất, căng thẳng nhất.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cao điểm trấn áp tội phạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép