TanroDictionary Sổ từ

cao kiến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.danh từ
  2. Có nhiều ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quả là một cao kiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép