Nghĩa tiếng Việt
- Rất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.tính từ い
Tiếng Nhật
- 高尚こうしょうcao quý, tao nhã, cao siêu
Ví dụ
-
Tài nghệ cao siêu.
-
Tư tưởng cao siêu.
-
Ước mơ cao siêu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép