Nghĩa tiếng Việt
- Lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa).động từEN-VI Dict
- Làm nghiêng về một bên.động từEN-VI Dict
- Nghiêng về một bên (xe ô tô... ).động từEN-VI Dict
- chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat began to careen in the rough water.
-
He careened the chair back and looked up.
-
The car careened around the sharp bend.
-
The truck careened down the hill.