Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.tính từEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, chu đáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please be careful when you cross the busy street.
-
She did a very careful job on the project.
-
be careful of your health
hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
-
be careful how you speak
hãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
-
a careful piece of work
một công việc làm kỹ lưỡng