TanroDictionary Sổ từ

careful

/ˈkeəfl/

Anh Thông dụng
0

careful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý; Kỹ lưỡng, chu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.tính từEN-VI Dict
  2. Kỹ lưỡng, chu đáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please be careful when you cross the busy street.

  2. She did a very careful job on the project.

  3. be careful of your health

    hãy giữ gìn sức khoẻ của anh

  4. be careful how you speak

    hãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói

  5. a careful piece of work

    một công việc làm kỹ lưỡng